Bảng xếp hạng FIFA thế giới mới nhất [Cập nhật Tháng 1/2023]

Thứ Bảy, 07/01/2023 - 15:49

Bảng xếp hạng FIFA Thế Giới được Liên Đoàn Bóng Đá Thế Giới công bố ngay sau khi World Cup 2022 kết thúc. Đã có những thay đổi về điểm số cũng như thứ hạng các quốc gia bóng đá nổi bật như Brazil, Argentina, Pháp và Việt Nam, cùng bongdaz tìm hiểu ngay.

Bảng xếp hạng FIFA Thế Giới cập nhật tháng 1/2023

Bảng xếp hạng FIFA Thế Giới các đội tuyển quốc gia được đánh giá dựa trên các thông số: Thứ hạng hiện tại của đội tuyển bóng đá nam. Quốc gia thuộc châu lục nào trong số Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, Châu Á, Nam Mỹ và Concacaf. Theo thường lệ, bảng xếp hạng sẽ được cập nhật mới mỗi tháng 1 lần.

Với việc vừa nhận được chức vô địch World Cup Thế Giới 2022, Argentina tăng một bậc, tuy nhiên, vẫn xếp sau đội đang đứng đầu bảng là Brazil. 

Với chức vô địch trên đất Qatar, đội tuyển Argentina tăng một bậc, chưa thể chiếm ngôi vị số 1 thế giới của đội tuyển Brazil, nhưng khoảng cách giữa hai đội là rất ít. Trong khi đó, Pháp cũng tăng 1 hạng lên xếp thứ 3 trên BXH.

XHTuyển QGKVĐiểm+/-Điểm trước
1BỉChâu Âu176501765
2PhápChâu Âu173301733
3BrazilNam Mỹ171201712
4AnhChâu Âu166101661
5UruguayNam Mỹ164501645
6CroatiaChâu Âu164201642
7Bồ Đào NhaChâu Âu163901639
8Tây Ban NhaChâu Âu163601636
9ArgentinaNam Mỹ162301623
10ColombiaNam Mỹ162201622
11MexicoConcacaf162101621
12Thụy SĩChâu Âu160801608
13ItaliaChâu Âu160701607
14Hà LanChâu Âu160401604
15ĐứcChâu Âu160201602
16Đan MạchChâu Âu159801598
17ChileNam Mỹ157901579
17Thụy ĐiểnChâu Âu157901579
19Ba LanChâu Âu155901559
20SenegalChâu Phi155501555
21PeruNam Mỹ154401544
22MỹConcacaf154221540
23Xứ WalesChâu Âu154001540
24UkraineChâu Âu153701537
25VenezuelaNam Mỹ151701517
26ÁoChâu Âu150701507
27TunisiaChâu Phi150601506
28Nhật BảnChâu Á1500-31503
29Thổ Nhĩ KỳChâu Âu149401494
29SerbiaChâu Âu149401494
31NigeriaChâu Phi149301493
32SlovakiaChâu Âu149001490
33IranChâu Á148901489
34Cộng hòa IrelandChâu Âu148601486
35AlgeriaChâu Phi148201482
36Bắc Ai lenChâu Âu147601476
37RomaniaChâu Âu147501475
38NgaChâu Âu147001470
39IcelandChâu Âu146511464
40Hàn QuốcChâu Á146431461
41ParaguayNam Mỹ146101461
42ÚcChâu Á145701457
43MarốcChâu Phi145601456
44Na UyChâu Âu145101451
45SécChâu Âu144601446
46GhanaChâu Phi143901439
46Costa RicaConcacaf1439-31442
48JamaicaConcacaf143701437
49Bosnia và HerzegovinaChâu Âu143001430
50ScotlandChâu Âu142201422
51Ai CậpChâu Phi142001420
52HungaryChâu Âu141601416
53CameroonChâu Phi141301413
54Hy LạpChâu Âu140901409
55QatarChâu Á139601396
56CongoChâu Phi138901389
56MaliChâu Phi138901389
58Phần LanChâu Âu138601386
59BulgariaChâu Âu138101381
59Burkina FasoChâu Phi138101381
61Bờ Biển NgàChâu Phi1378-21380
62HondurasConcacaf137701377
63EcuadorNam Mỹ136801368
64SloveniaChâu Âu136501365
64MontenegroChâu Âu136501365
66AlbaniaChâu Âu135601356
67Ả Rập Xê ÚtChâu Á135101351
68MacedoniaChâu Âu135071343
69El SalvadorConcacaf134601346
70IraqChâu Á134401344
71Nam PhiChâu Phi133401334
71UAEChâu Á133401334
73CanadaConcacaf133211331
74GuineaChâu Phi132801328
75BoliviaNam Mỹ132401324
76Trung QuốcChâu Á132311322
76CuracaoConcacaf132331320
77Cape Verde IslandsChâu Phi131941315
77UgandaChâu Phi132101321
79SyriaChâu Á131401314
81PanamaConcacaf130401304
82OmanChâu Á130301303
83GabonChâu Phi129701297
84BeninChâu Phi129501295
85UzbekistanChâu Á128901289
86HaitiConcacaf128501285
87BelarusChâu Âu128001280
88ZambiaChâu Phi127921277
89Li BăngChâu Á126901269
89CongoChâu Phi126901269
90Việt NamChâu Á125801258
91MadagascarChâu Phi126701267
92GeorgiaChâu Âu126701267
93IsraelChâu Âu126001260
94Đảo SipChâu Âu125101251
95Kyrgyz RepublicChâu Á124001240
96JordanChâu Á123801238
97LuxembourgChâu Âu123601236
98BahrainChâu Á122501225
99MauritaniaChâu Phi122301223
100LibyaChâu Phi121501215
101ArmeniaChâu Âu121301213
102PalestineChâu Á120451199
103EstoniaChâu Âu120201202
104Trinidad và TobagoConcacaf120101201
105MozambiqueChâu Phi120001200
106KenyaChâu Phi119901199
107Ấn ĐộChâu Á118701187
108Central African RepublicChâu Phi118401184
109Faroe IslandsChâu Âu118101181
110ZimbabweChâu Phi118001180
111NigerChâu Phi117901179
112Thái LanChâu Á117801178
113AzerbaijanChâu Âu117701177
114KosovoChâu Âu117401174
115Triều TiênChâu Á117001170
116NamibiaChâu Phi116001160
117Sierra LeoneChâu Phi115501155
118Guinea-BissauChâu Phi115501155
119KazakhstanChâu Âu115501155
121TajikistanChâu Á115201152
122New ZealandChâu Úc114901149
123MalawiChâu Phi114101141
124PhilippinesChâu Á113601136
124AngolaChâu Phi113601136
126TogoChâu Phi112701127
126Antigua và BarbudaConcacaf112701127
128SudanChâu Phi111201112
129TurkmenistanChâu Á110701107
130GuatemalaConcacaf110601106
131LitvaChâu Âu108901089
131RwandaChâu Phi108901089
133ComorosChâu Phi108801088
134TanzaniaChâu Phi108601086
135AndorraChâu Âu108201082
136MyanmarChâu Á108101081
137LatviaChâu Âu107901079
138Chinese TaipeiChâu Á107801078
139LesothoChâu Phi107401074
139St. Kitts and NevisConcacaf107401074
140SwazilandChâu Phi107801078
141Solomon IslandsChâu Úc107301073
141SurinameConcacaf107301073
143Hồng KôngChâu Á1072-11073
144YemenChâu Á107101071
145Equatorial GuineaChâu Phi106601066
146EthiopiaChâu Phi106101061
147KuwaitChâu Á106001060
148BotswanaChâu Phi105501055
149BurundiChâu Phi105231049
149AfghanistanChâu Á105201052
151NicaraguaConcacaf105001050
152LiberiaChâu Phi104701047
154MalaysiaChâu Á104001040
155MaldivesChâu Á103801038
156New CaledoniaChâu Úc103501035
157SingaporeChâu Á102001020
158DominicaConcacaf101901019
159GrenadaConcacaf101501015
159GambiaChâu Phi101501015
161TahitiChâu Úc101401014
162BarbadosConcacaf1009-21011
163FijiChâu Úc9960996
163VanuatuChâu Úc9960996
165Papua New GuineaChâu Úc9910991
166GuyanaConcacaf9880988
168BermudaConcacaf9840984
169South SudanChâu Phi9830983
170BelizeConcacaf9740974
170NepalChâu Á9740974
172MauritiusChâu Phi965-3968
173CampuchiaChâu Á9640964
173IndonesiaChâu Á9640964
175MoldovaChâu Âu9590959
176St. LuciaConcacaf9530953
177ChadChâu Phi9430943
178Puerto RicoConcacaf9410941
179CubaConcacaf9360936
180Sao Tome e PrincipeChâu Phi93429905
180St. Vincent / GrenadinesConcacaf9460946
180LiechtensteinChâu Âu9260926
182Ma CaoChâu Á9220922
183MontserratConcacaf9210921
184MaltaChâu Âu9190919
184DjiboutiChâu Phi9190919
184DominicaConcacaf9190919
187BangladeshChâu Á914-1915
188LàoChâu Á9120912
189BhutanChâu Á9110911
190Mông CổChâu Á9060906
191BruneiChâu Á9040904
192American SamoaChâu Úc9000900
193Cayman IslandsConcacaf8970897
194SamoaChâu Úc8940894
195BahamasConcacaf8800880
196SomaliaChâu Phi8790879
196GibraltarChâu Âu8790879
196Đông TimorChâu Á8790879
199GuamChâu Á8730873
200ArubaConcacaf8670867
200PakistanChâu Á8670867
202SeychellesChâu Phi866-2868
203Turks and Caicos IslandsConcacaf8620862
203TongaChâu Úc8620862
205EritreaChâu Phi8560856
206Sri LankaChâu Á853-3856
207US Virgin IslandsConcacaf8440844
208British Virgin IslandsConcacaf8420842
209San MarinoChâu Âu8240824
210AnguillaConcacaf8210821
211Cook IslandsChâu Úc9080908

Việc 2 nước thăng hạng đã khiến cho Bỉ rớt xuống vị trí thứ 4 và tiếp theo là Anh. Hàn Lan xếp vị thứ 6 Croatia tăng năm bậc lên top 7, đẩy Italy xuống thứ 8. Vị trí thứ 9 trên BXH là Bồ Đào Nha, tiếp theo đó là Tây Ban Nha.

Xem thêm  "Malaysia phải ghi nhiều bàn trước Thái Lan" - Brendan Gan

Đáng chú ý, với sự thể hiện nổi bật ở World Cup mùa này, Maroc đã tăng đến 11 bậc lên vị trí thứ 11 thế giới.

Bóng đá Châu Á trên bảng xếp hạng FIFA Thế Giới

Thứ hạng của tuyển bóng đá Việt Nam cũng có nhiều chuyển biến tích cực trên Bảng xếp hạng FIFA Thế Giới đặc biệt là sau khi Việt Nam tham dự các giải đấu lớn như U23 Châu Á, Asian Cup (Cúp Châu Á), Asiad, AFF Cup, và Vòng loại World Cup khu vực Châu Á.

Bảng xếp hạng FIFA được cập nhật mỗi tháng 1 lần
Xếp hạng FIFA của các đội bóng châu Á tháng 9/2020
Việt Nam đang dẫn đầu các quốc gia Đông Nam Á trên bảng xếp hạng
Xếp hạng FIFA của các đội bóng châu Á tháng 10/2022

Hiện tại, Nhật Bản là đội bóng hàng đầu Châu Á đã vượt qua Iran và đang giữ hạng thứ 20 trên bảng xếp hạng FIFA Thế Giới. Tiếp theo cũng là các các tên quen thuộc là Hàn Quốc, Australia, Saudi Arabia và Qatar. 

Theo thống kê của FIFA, đội tuyển Việt Nam hiện tại đang đứng ở hạng 96 thế giới ( với 1.228,63 điểm), chúng ta tự hào khi đang dẫn đầu khu vực Đông Nam Á, vượt xa 2 đối thủ nặng ký là Thái Lan và Philippines. Tiếp theo là các quốc gia: Indonesia, Myanmar, Singapore.

Kết luận

Trên đây là các thông tin liên quan đến bảng xếp hạng FIFA Thế Giới cập nhật tháng 1/2023. Cùng theo dõi thêm các bài viết khác của chúng tôi để cập nhật thông tin thể thao mới nhất nhé!

5/5 - (1 bình chọn)

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Top cầu thủ tuổi Dậu nổi tiếng trong làng túc cầu
Top cầu thủ tuổi Dậu nổi tiếng trong làng túc cầu

14-08-2023

Cầu thủ tuổi Dậu nổi tiếng là những người có tài năng, sức mạnh và sự quyết tâm trong sự nghiệp bóng đá. Họ thường là những người có khả năng...

Pavard sắp rời <strong>Bayern Munich, bắn tiếng đến Barca">
Pavard sắp rời Bayern Munich, bắn tiếng đến Barca

09-01-2023

Benjamin Pavard đang tiến gần tới cánh cửa rời sân Allianz Arena. HĐ của hậu vệ người Pháp với Bayern Munich chỉ có thời hạn đến tháng 6/2024. Và nếu như...

Các đội bóng chày nổi tiếng nhất
Các đội bóng chày nổi tiếng nhất

23-08-2023

Các đội bóng chày nổi tiếng nhất là đội nào? Là vấn đề được nhiều sự quan tâm của mọi người. Bởi không phải ai cũng có thông tin về vấn đề này...

Real chấn động với sự xuất hiện của Bellingham – Endrick
Real chấn động với sự xuất hiện của Bellingham – Endrick

25-03-2024

Endrick được thay vào sân thay người ở phút thứ 71 và không mất quá nhiều thời gian để để lại ấn tượng trong trận đấu. Khi chỉ còn 10 phút, ngôi sao...

Dự đoán trận Everton vs Liverpool (02h00 ngày 25/04): Không dễ dàng có được chiến thắng
Dự đoán trận Everton vs Liverpool (02h00 ngày 25/04): Không dễ dàng có được chiến thắng

23-04-2024

Nhận định Everton vs Liverpool nghiêng hẳn về phía đội khách, Lữ đoàn đỏ cần phải giành 3 điểm để tiếp tục cuộc đua vô địch Ngoại hạng Anh mùa này....